Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sacred text

/ˈseɪ.krɪd tɛkst/

Nghĩa thường dùng

văn bản linh thiêng trong tôn giáo cụm từ

“The Bible is a sacred text for Christians.”Kinh Thánh là văn bản linh thiêng của người Kitô giáo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...