Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sacred texts

Nghĩa thường dùng

văn bản thiêng liêng cụm từ

“Many religions have sacred texts that guide their followers.”Nhiều tôn giáo có các văn bản thiêng liêng hướng dẫn tín đồ của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...