Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sacred tradition

/ˈseɪ.krɪd trəˈdɪʃ.ən/

Nghĩa thường dùng

truyền thống thiêng liêng cụm từ

“Many cultures have sacred traditions.”Nhiều nền văn hóa có truyền thống thiêng liêng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...