sacredness
/'seikridnis/ phổ biến #24794
Nghĩa thường dùng
tính thiêng liêng
danh từ
“The sacredness of the site is respected.”Tính thiêng liêng của địa điểm được tôn trọng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sacredness
/'seikridnis/
danh từ
- tính thần thánh
- tính thiêng liêng, tính bất khả xâm phạm
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being sacred