Từ điển Anh–Việt

112.370 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sacredness

/'seikridnis/ phổ biến #24794

Nghĩa thường dùng

tính thiêng liêng danh từ

“The sacredness of the site is respected.”Tính thiêng liêng của địa điểm được tôn trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sacredness

/'seikridnis/

danh từ

  • tính thần thánh
  • tính thiêng liêng, tính bất khả xâm phạm
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being sacred

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...