Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sacrificial animal

/ˈsæk.rɪ.fɪ.ʃəl ˈæn.ɪ.məl/

Nghĩa thường dùng

động vật hy tế cụm từ

“The goat was chosen as the sacrificial animal.”Con dê được chọn làm động vật hy tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...