Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sacrificial character

/ˌsæk.rɪˈfaɪ.ʃəl ˈkær.ɪk.tər/

Nghĩa thường dùng

tính chất hy sinh cụm từ

“His sacrificial character inspires many followers.”Tính chất hy sinh của ông truyền cảm hứng cho nhiều tín đồ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...