Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sad – sadness

/sæd/ /ˈsædnəs/

Nghĩa thường dùng

buồn – sự buồn bã danh từ

“He felt a lot of sadness after the news.”Anh ấy cảm thấy rất buồn sau khi nghe tin đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...