Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sad – unhappy

/sæd/

Nghĩa thường dùng

buồn tính từ

“She was sad after the movie.”Cô ấy buồn sau bộ phim.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...