Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sadder but wiser

/ˈsædər bət ˈwaɪzər/

Nghĩa thường dùng

học hỏi từ nỗi buồn hoặc sai lầm trong quá khứ cụm từ

“After the breakup, I felt sadder but wiser about relationships.”Sau khi chia tay, tôi cảm thấy buồn hơn nhưng khôn ngoan hơn về các mối quan hệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...