sadism
/'sædizm/
danh từ
- tính ác dâm
- tính thích thú những trò tàn ác
Định nghĩa tiếng Anh
n. sexual pleasure obtained by inflicting harm (physical or psychological) on others
109,060 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. sexual pleasure obtained by inflicting harm (physical or psychological) on others
Đang tải...