sadness
/'sædnis/ Oxford 3000 phổ biến #5506
Nghĩa thường dùng
nỗi buồn, sự buồn bã
danh từ
“I felt great sadness when my dog died.”Tôi rất buồn khi con chó của tôi mất.
Biến thể từ
sadnesses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sadness
/'sædnis/
danh từ
- sự buồn bã, sự buồn rầu
Định nghĩa tiếng Anh
n. emotions experienced when not in a state of well-being n. the state of being sad