Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sadness

/'sædnis/ Oxford 3000 phổ biến #5506

Nghĩa thường dùng

nỗi buồn, sự buồn bã danh từ

“I felt great sadness when my dog died.”Tôi rất buồn khi con chó của tôi mất.

Biến thể từ sadnesses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sadness

/'sædnis/

danh từ

  • sự buồn bã, sự buồn rầu
Định nghĩa tiếng Anh

n. emotions experienced when not in a state of well-being n. the state of being sad

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...