Từ điển Anh–Việt

111.660 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

safe environment

/seɪf ɪnˈvaɪrənmənt/

Nghĩa thường dùng

môi trường an toàn danh từ

“We all want to live in a safe environment.”Tất cả chúng ta đều muốn sống trong một môi trường an toàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...