safe housing
Nghĩa thường dùng
“Everyone deserves safe housing to live in.”Ai cũng xứng đáng có một nơi ở an toàn.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Everyone deserves safe housing to live in.”Ai cũng xứng đáng có một nơi ở an toàn.
Đang tải...