Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

safeguard endangered species

/ˈseɪfɡɑrd ɪnˈdeɪndʒərd ˈspiːʃiz/

Nghĩa thường dùng

bảo vệ các loài đang bị đe dọa cụm từ

“Laws are needed to safeguard endangered species.”Cần có luật để bảo vệ các loài đang bị đe dọa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...