safeguard habitats
/ˈseɪfɡɑrd ˈhæbɪtæts/
Nghĩa thường dùng
bảo vệ môi trường sống
cụm từ
“We must safeguard habitats from urban development.”Chúng ta phải bảo vệ môi trường sống khỏi sự phát triển đô thị.