safeguard natural habitats
/ˈseɪfɡɑːrd ˈnætʃərəl ˈhæbɪtæts/
Nghĩa thường dùng
bảo vệ môi trường tự nhiên nơi sinh sống của các loài
cụm từ
“Conservation programs aim to safeguard natural habitats.”Các chương trình bảo tồn nhằm bảo vệ môi trường sống tự nhiên.