Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

safeguard natural habitats

/ˈseɪfɡɑːrd ˈnætʃərəl ˈhæbɪtæts/

Nghĩa thường dùng

bảo vệ môi trường tự nhiên nơi sinh sống của các loài cụm từ

“Conservation programs aim to safeguard natural habitats.”Các chương trình bảo tồn nhằm bảo vệ môi trường sống tự nhiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...