Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

safeguard natural resources

/ˈseɪfɡɑrd ˈnætʃərəl rɪˈsɔrsɪz/

Nghĩa thường dùng

bảo vệ các tài nguyên thiết yếu cho môi trường cụm từ

“We must safeguard natural resources for future generations.”Chúng ta phải bảo vệ các tài nguyên thiên nhiên cho các thế hệ tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...