safeguard natural resources
/ˈseɪfɡɑrd ˈnætʃərəl rɪˈsɔrsɪz/
Nghĩa thường dùng
bảo vệ các tài nguyên thiết yếu cho môi trường
cụm từ
“We must safeguard natural resources for future generations.”Chúng ta phải bảo vệ các tài nguyên thiên nhiên cho các thế hệ tương lai.