Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

safeguarding data

Nghĩa thường dùng

bảo vệ dữ liệu cụm từ

“Determine which tools will be most effective at safeguarding data”Xác định công cụ nào sẽ hiệu quả nhất trong việc bảo vệ dữ liệu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • bảo vệ dữ liệu
    • data protection: bảo vệ dữ liệu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...