safeguarding data
Nghĩa thường dùng
bảo vệ dữ liệu
cụm từ
“Determine which tools will be most effective at safeguarding data”Xác định công cụ nào sẽ hiệu quả nhất trong việc bảo vệ dữ liệu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- bảo vệ dữ liệu
- data protection: bảo vệ dữ liệu