Từ điển Anh–Việt

112.185 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

safer

/ˈseɪfər/

Nghĩa thường dùng

an toàn hơn tính từ

“This route is safer than the other one.”Đường này an toàn hơn đường kia.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • an toàn hơn

ví dụ

This route is safer than the other one. — Đường này an toàn hơn đường kia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...