safer
Nghĩa thường dùng
“This route is safer than the other one.”Đường này an toàn hơn đường kia.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- an toàn hơn
ví dụ
This route is safer than the other one. — Đường này an toàn hơn đường kia.
Từ điển Anh–Việt
112.185 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“This route is safer than the other one.”Đường này an toàn hơn đường kia.
This route is safer than the other one. — Đường này an toàn hơn đường kia.
Đang tải...