Từ điển Anh–Việt

111.856 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

safety briefing

/ˈseɪfti ˈbrifɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Một bài trình bày về các quy trình an toàn trước chuyến bay. cụm từ

“The safety briefing is important for all passengers.”Bài hướng dẫn an toàn rất quan trọng cho tất cả hành khách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...