safety communication plans
/ˈseɪfti kəˌmjunɪˈkeɪʃən plænz/
Nghĩa thường dùng
Kế hoạch chia sẻ thông tin an toàn trong các tình huống khẩn cấp.
cụm từ
“Effective safety communication plans save lives during disasters.”Các kế hoạch giao tiếp an toàn hiệu quả cứu sống trong thảm họa.