Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

safety communication strategies

/ˈseɪfti kəˌmjunɪˈkeɪʃən ˈstrætədʒiz/

Nghĩa thường dùng

Kế hoạch để chia sẻ thông tin an toàn một cách hiệu quả. cụm từ

“Safety communication strategies are important during emergencies.”Các chiến lược truyền thông an toàn rất quan trọng trong các tình huống khẩn cấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...