Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

safety drills

/ˈseɪfti drɪlz/

Nghĩa thường dùng

cuộc diễn tập an toàn cụm từ

“Schools conduct safety drills to ensure students know what to do.”Các trường học tổ chức diễn tập an toàn để đảm bảo học sinh biết phải làm gì.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...