Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

safety evaluation process

/ˈseɪfti ˌɛvjuˈeɪʃən ˈprɔsɛs/

Nghĩa thường dùng

Các bước đánh giá an toàn trong các tình huống khác nhau. cụm từ

“The safety evaluation process is crucial for compliance.”Quá trình đánh giá an toàn rất quan trọng để tuân thủ quy định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...