Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

safety evaluation processes

/ˈseɪfti ˌiːvəˈleɪʃən ˈprɔsɛsɪz/

Nghĩa thường dùng

Các phương pháp để đánh giá các biện pháp an toàn. cụm từ

“Safety evaluation processes ensure the effectiveness of safety protocols.”Các quy trình đánh giá an toàn đảm bảo tính hiệu quả của các quy trình an toàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...