Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

safety first

/ˈseɪfti fɜrst/

Nghĩa thường dùng

Đặt an toàn lên hàng đầu. cụm từ

“In any project, safety first should be your motto.”Trong bất kỳ dự án nào, an toàn là ưu tiên hàng đầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...