Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

safety gear

/ˈseɪfti ɡɪər/

Nghĩa thường dùng

đồ bảo hộ cụm từ

“Always wear safety gear when climbing.”Luôn mặc đồ bảo hộ khi leo núi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...