Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

safety goggles

/ˈseɪfti ˈɡɒɡəlz/

Nghĩa thường dùng

kính bảo hộ danh từ

“Wear safety goggles when you use the saw.”Đeo kính bảo hộ khi bạn dùng cưa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...