Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

safety guidelines

Nghĩa thường dùng

hướng dẫn an toàn danh từ

“All employees must adhere to the new safety guidelines.”Tất cả nhân viên phải tuân thủ các hướng dẫn an toàn mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hướng dẫn an toàn
    • safety guidelines for employees: hướng dẫn an toàn cho nhân viên
  • quy định về an toàn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...