safety guidelines
Nghĩa thường dùng
hướng dẫn an toàn
danh từ
“All employees must adhere to the new safety guidelines.”Tất cả nhân viên phải tuân thủ các hướng dẫn an toàn mới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- hướng dẫn an toàn
- safety guidelines for employees: hướng dẫn an toàn cho nhân viên
- quy định về an toàn