Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

safety match

/'seiftimætʃ/

Nghĩa thường dùng

diêm an toàn cụm từ

“Always use a safety match to prevent accidents.”Luôn sử dụng diêm an toàn để tránh tai nạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

safety match

/'seiftimætʃ/

danh từ

  • diêm an toàn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...