Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

safety match

Đang hiển thị mục gốc safety match cho “safety matches”.

Nghĩa thường dùng

diêm an toàn cụm từ

“Always use a safety match to prevent accidents.”Luôn sử dụng diêm an toàn để tránh tai nạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...