Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

safety net

/ˈseifti net/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

lưới an toàn, biện pháp bảo vệ cụm từ

“A safety net is essential for trapeze artists.”Lưới an toàn là thiết yếu cho nghệ sĩ đu dây.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

safety net

//

* danh từ
  • lưới an toàn (của diễn viên nhào lộn)
  • sự bảo vệ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...