safety net
/ˈseifti net/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
lưới an toàn, biện pháp bảo vệ
cụm từ
“A safety net is essential for trapeze artists.”Lưới an toàn là thiết yếu cho nghệ sĩ đu dây.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
safety net
//
* danh từ- lưới an toàn (của diễn viên nhào lộn)
- sự bảo vệ