Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

safety procedure

Nghĩa thường dùng

quy trình an toàn danh từ

“The company has implemented a new safety procedure to protect its employees.”Công ty đã thực hiện một quy trình an toàn mới để bảo vệ nhân viên của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • quy trình an toàn
    • safety procedure manual: sổ tay quy trình an toàn
    • emergency safety procedure: quy trình an toàn khẩn cấp
  • các bước thực hiện để đảm bảo an toàn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...