Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

safety procedures

Nghĩa thường dùng

Các bước thực hiện để đảm bảo an toàn trong chuyến đi. cụm từ

“Follow the safety procedures outlined by the airline.”Thực hiện theo các quy trình an toàn được hãng hàng không nêu rõ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...