Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

safety protocols

Nghĩa thường dùng

quy trình an toàn cụm từ

“Safety protocols must be followed in labs.”Các quy trình an toàn phải được tuân thủ trong phòng thí nghiệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...