Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

safety regulations

/ˈseɪf.ti ˌrɛɡ.jʊˈleɪ.ʃənz/

Nghĩa thường dùng

các quy định để đảm bảo an toàn trên đường cụm từ

“Safety regulations are crucial for reducing accidents.”Các quy định an toàn rất quan trọng để giảm tai nạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...