Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

safety rules

/ˈseɪfti ruːlz/

Nghĩa thường dùng

các quy tắc an toàn cụm từ

“Always follow the safety rules.”Luôn tuân thủ các quy tắc an toàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...