sagittal
/'sædʒitl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sagittal
//
* tính từ- dạng mũi mác, dạng mũi tên
- đối xứng dọc* danh từ
- mặt cắt thẳng đứng dọc ở chính giữa; mặt đối xứng dọc
Định nghĩa tiếng Anh
s. located in a plane that is parallel to the central plane of the sagittal suture