Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sahara

/sə'hɑ:rə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sahara

/sə'hɑ:rə/

danh từ

  • sa mạc Xa-ha-ra
  • (nghĩa bóng) vùng đất khô cằn
Định nghĩa tiếng Anh

n. the world's largest desert (3,500,000 square miles) in northern Africa

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...