Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sail along

/seɪl əˈlɔŋ/

Nghĩa thường dùng

di chuyển mượt mà trên mặt nước. động từ

“The boat sailed along the river.”Chiếc thuyền di chuyển dọc theo con sông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...