Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sail along with

/seɪl əˈlɔŋ wɪð/

Nghĩa thường dùng

đi thuyền cùng nhau trên nước động từ

“We will sail along with our friends this weekend.”Chúng tôi sẽ chèo thuyền cùng bạn bè vào cuối tuần này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...