Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sail around

/seɪl əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

đi lại bằng thuyền quanh một nơi động từ

“We sailed around the island last summer.”Chúng tôi đã đi thuyền quanh đảo vào mùa hè năm ngoái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...