Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sail away

/seɪl əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

rời bỏ hoặc trốn thoát đến một nơi tốt hơn cụm từ

“After the stressful week, I just wanted to sail away.”Sau một tuần căng thẳng, tôi chỉ muốn rời bỏ mọi thứ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...