sail away
/seɪl əˈweɪ/
Nghĩa thường dùng
rời bỏ hoặc trốn thoát đến một nơi tốt hơn
cụm từ
“After the stressful week, I just wanted to sail away.”Sau một tuần căng thẳng, tôi chỉ muốn rời bỏ mọi thứ.