Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sail through

/seɪl θruː/

Nghĩa thường dùng

làm điều gì đó một cách dễ dàng và thành công động từ

“She sailed through the exam with high marks.”Cô ấy đã vượt qua kỳ thi với điểm cao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...