sainted
/'seintid/ phổ biến #33407
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sainted
/'seintid/
tính từ
- đáng được coi như thánh
- thiêng liêng, thần thánh (nơi chốn...)
Định nghĩa tiếng Anh
v hold sacred v declare (a dead person) to be a saint s marked by utter benignity; resembling or befitting an angel or saint