Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sainthood

/'seinthud/ phổ biến #24420

Nghĩa thường dùng

trạng thái thánh thiện, sự thánh hóa danh từ

“He was canonized and achieved sainthood.”Ông ấy được phong thánh và đạt trạng thái thánh thiện.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sainthood

//

* danh từ
  • cương vị của thánh
Định nghĩa tiếng Anh

n. saints collectively n. the status and dignity of a saint

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...