sainthood
/'seinthud/ phổ biến #24420
Nghĩa thường dùng
trạng thái thánh thiện, sự thánh hóa
danh từ
“He was canonized and achieved sainthood.”Ông ấy được phong thánh và đạt trạng thái thánh thiện.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sainthood
//
* danh từ- cương vị của thánh
Định nghĩa tiếng Anh
n. saints collectively n. the status and dignity of a saint