saintliness
/'seintlinis/ phổ biến #40709
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
saintliness
//
* danh từ- tính chất thần thánh, tính chất thiêng liêng
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of resembling a saint