saintship
/'seint-ʃip/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
saintship
//
* danh từ- tính chất vị thánh, địa vị vị thánh
Định nghĩa tiếng Anh
n. The character or qualities of a saint.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. The character or qualities of a saint.
Đang tải...