Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

saiva

/'saivә,'ʃai-/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

saiva

//

* danh từ
  • tín đồ thờ thần Siva ấn độ
Định nghĩa tiếng Anh

n. One of an important religious sect in India which regards Siva with peculiar veneration.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...