Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

salary expectations

/ˈsælərɪ ˌɛkspɛkˈteɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

mức lương mà một người hy vọng kiếm được cụm từ

“Candidates should discuss salary expectations during interviews.”Các ứng viên nên thảo luận về mức lương mong đợi trong các cuộc phỏng vấn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...